0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!
Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2%
Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2%
Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2%
Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2%
Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2%
Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2%
...
...
...
...
...
...

Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2%

Hộp 100 ống x 1,8ml 

Dung dịch tiêm truyền Medicaine Inj. 2% dùng gây tê giảm đau trong phẫu thuật, dùng trong phẫu thuật nha khoa 

Giao hàng tận nơi
Ship COD toàn quốc
Thời gian ship dự kiến
Nội thành TPHCM: 1-2 ngày
Các tỉnh còn lại 2-5 ngày
Cam kết chính hãng 100%
Tư vấn miễn phí

Thành phần :

  • Epinephrine tartrate hàm lượng 0,0225mg.
  • Lidocaine hydrochloride hàm lượng 36 mg.
  • Tá dược vừa đủ 1,8ml.

Dạng bào chế : 

  • Dung dịch tiêm 

Công dụng - Chỉ định : 

Công dụng : 

  • Lidocain là một chất gây tê cục bộ nhóm amid, được sử dụng để gây tê do giảm tính thấm của màng tế bào thần kinh với Na+ dẫn đến sự dẫn truyền xung động thần kinh bị phong bế.

  • Epinephrine có tác dụng kích thích cả thụ thể alpha và beta. Epinephrine có thể làm tăng chuyển hóa cơ bản 20 - 30% và làm co mạch ở da.

  • Lidocain được khi thêm Epinephrine (làm co mạch) làm chậm hấp thu, thu được nồng độ lớn hơn và thời gian tác dụng dài hơn.

  • Sự kết hợp Lidocain với Epinephrine sẽ làm giảm những phản ứng không mong muốn do lidocain gây ra.

 

Chỉ định : 

 

 Gây tê tại chỗ để giảm triệu chứng đau trong các trường hợp như:

  • Trước khi khám nghiệm.
  • Đặt nội soi.
  • Đặt các thiết bị kỹ thuật.
  • Nhổ răng.

Cách dùng - Liều dùng : 

Cách dùng : 

  • Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.

  • Gây tê tại chỗ niêm mạc mũi, miệng, đường niệu-sinh dục: Bôi Dung dịch Medicaine Inj. 2% trực tiếp.

  • Gây tê từng lớp: Tiêm trực tiếp vào mô.

  • Gây tê phong bế vùng: Tiêm dưới da.

 

Liều dùng : 

  • Gây tê tại chỗ và phong bế thần kinh: 1ml/ngày.
  • Gây tê phẫu thuật: 1,5-2ml/ngày.
  • Liều tối đa cho người lớn (70kg) là 500mg Lidocaine, không vượt quá 7mg/kg/ngày.
  • Trẻ em được điều chỉnh liều theo độ tuổi, cân nặng và loại phẫu thuật cần thực hiện. Liều tối đa là 5mg/kg/ngày.

Chống chỉ định :

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc 
  • Người quá mẫn với thuốc gây tê nhóm amid.

  • Người bị rối loạn xoang nhĩ năng, block nhĩ - thất, suy cơ tim nặng.

  • Rối loạn đông máu nặng.

  • Rối loạn thoái hóa thần kinh.

  • Người bị bệnh tim mạch nặng, tăng huyết áp.

  • Người đang điều trị bằng các nhóm thuốc IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc nhóm phenothiazin.

Lưu ý khi sử dụng :

  • Rối loạn chức năng gan.
  • Thiếu oxy máu nặng.
  • Suy hô hấp nặng.
  • Giảm thể tích máu hoặc sốc.
  • Người ốm nặng hoặc suy nhược.
  • Mắc bệnh thận.
  • Rối loạn chức năng tim mạch.
  • Không dùng theo đường tĩnh mạch.

  • Không dùng để gây tê tủy sống, gây tê ngoài màng cứng hoặc khoang cùng.

  • Không tiêm thuốc vào những mô bị viêm hoặc nhiễm khuẩn hay niệu đạo bị thương, do thuốc sẽ hấp thu nhanh và gây tác dụng toàn thân thay vì tác dụng tại chỗ.

  • Trước khi tiêm thuốc cần sát khuẩn rộng nơi tiêm, sát khuẩn tay người tiêm để tránh nhiễm khuẩn.

  • Sau khi tiêm, bệnh nhân cần được theo dõi để đảm bảo nếu có tình trạng bất thường xảy ra sẽ thông báo kịp thời cho bác sĩ xử trí, tránh chậm trễ có thể gây hậu quả khó lường.

Bảo quản :  

  • Bảo quán ở nhiệt độ phòng không quá 30 độ c 

 

 

Hỏi về sản phẩm này



Viết đánh giá

    Không tốt           Tốt