0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!
Dung dịch tiêm truyền  Cefepim 1g
Dung dịch tiêm truyền  Cefepim 1g
Dung dịch tiêm truyền  Cefepim 1g
...
...
...

Dung dịch tiêm truyền Cefepim 1g

Hộp 10 lọ 

Dung dịch tiêm truyền  Cefepim 1g kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ 4, điều trị các nhiễm khuẩn nặng và đe dọa tính mạng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra

Giao hàng tận nơi
Ship COD toàn quốc
Thời gian ship dự kiến
Nội thành TPHCM: 1-2 ngày
Các tỉnh còn lại 2-5 ngày
Cam kết chính hãng 100%
Tư vấn miễn phí

Thành phần :

  • Cefepime 1g 

Dạng bào chế :

  • Bột pha tiêm 

Công dụng - Chỉ định : 

Cefepim 1g được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn từ vừa đến nặng gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm:

  • Viêm phổi: Bao gồm viêm phổi cộng đồng và viêm phổi bệnh viện (HAP/VAP).
  • Sốt giảm bạch cầu trung tính (Febrile Neutropenia): Thường được dùng như một liệu pháp đơn trị liệu theo kinh nghiệm.
  • Nhiễm khuẩn huyết (Septicemia): Điều trị nhiễm trùng máu nghi ngờ do vi khuẩn Gram âm hoặc Gram dương nhạy cảm.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng: Bao gồm cả viêm bể thận.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: Các trường hợp nhiễm trùng nặng.
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng: Thường được phối hợp với Metronidazole để bao phủ vi khuẩn kỵ khí.
  • Viêm màng não do vi khuẩn (ở trẻ em > 2 tháng tuổi) gây ra bởi các chủng nhạy cảm (S. pneumoniae, H. influenzae, N. meningitidis…).

Cách dùng - Liều dùng : 

Liều dùng : 

Liều tham khảo : 

  • Người lớn và trẻ em > 40kg (Chức năng thận bình thường):

  • Nhiễm khuẩn vừa đến nặng: 1g – 2g mỗi 12 giờ (tiêm/truyền tĩnh mạch).
  • Nhiễm khuẩn nặng, đe dọa tính mạng (như sốt giảm bạch cầu, nhiễm khuẩn do P. aeruginosa): 2g mỗi 8 giờ (tiêm/truyền tĩnh mạch).
  • Trẻ em (2 tháng – 12 tuổi, ≤ 40kg):

  • Nhiễm khuẩn thông thường (viêm phổi, nhiễm khuẩn TCY, da): 50 mg/kg mỗi 12 giờ.
  • Nhiễm khuẩn nặng (viêm màng não, sốt giảm bạch cầu): 50 mg/kg mỗi 8 giờ.
  • Lưu ý: Không vượt quá liều tối đa của người lớn (ví dụ: 2g mỗi 8 giờ).

Cách dùng : 

  • Tiêm bắp (IM): Hoàn nguyên lọ 1g với 2.4ml – 3ml dung môi (Nước cất pha tiêm, NaCl 0.9%). Lắc kỹ cho tan hoàn toàn.
  • Tiêm tĩnh mạch trực tiếp (IV): Hoàn nguyên lọ 1g với 10ml dung môi (Nước cất pha tiêm, NaCl 0.9%, Glucose 5%). Tiêm tĩnh mạch chậm trong 3-5 phút.
  • Truyền tĩnh mạch (IV Infusion) – (Khuyến cáo cho liều cao): Hoàn nguyên lọ 1g với 10ml dung môi như trên. Sau đó, pha loãng dung dịch này thêm vào 50ml – 100ml dịch truyền tương thích (NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%) và truyền tĩnh mạch ngắt quãng trong khoảng 30 phút.

Chống chỉ định :

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng, quá mẫn nghiêm trọng với Cefepime hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các kháng sinh khác thuộc nhóm Cephalosporin.
  • Bệnh nhân có tiền sử sốc phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn tức thời nghiêm trọng (Type 1) với Penicillin hoặc bất kỳ kháng sinh beta-lactam nào khác.

Lưu ý khi sử dụng :

  • Độc tính Thần kinh (Cefepime-Induced Neurotoxicity – CIN) : Đây là một cảnh báo an toàn then chốt của Cefepime. Bệnh nhân dùng Cefepime có nguy cơ gặp các biến chứng thần kinh nghiêm trọng, đặc biệt là người cao tuổi và bệnh nhân suy thận không được hiệu chỉnh liều phù hợp
  • Thay đổi trạng thái tinh thần, lú lẫn, nói sảng, mất định hướng.
  • Rung giật cơ (Myoclonus).
  • Ảo giác.
  • Trạng thái động kinh không co giật (Non-Convulsive Status Epilepticus – NCSE) hoặc co giật toàn thể.
  • Hôn mê.

Bảo quản :  

  • Bảo quán ở nhiệt độ phòng không quá 30 độ c 

Hỏi về sản phẩm này



Viết đánh giá

    Không tốt           Tốt